Sắt hộp là gì? Bảng tra quy cách, kích thước và bảng giá sắt hộp

cac-loai-sat-hop-1

Bạn đang có nhu cầu xây dựng công trình nhưng vẫn chưa biết nên chọn sử dụng loại sắt hộp nào là an toàn và chất lượng và quy cách, kích thước cũng như giá của chúng như thế nào? Hãy cùng Phế liệu Tuấn Lộc tìm hiểu cụ thể hơn về các loại sắt hộp trong bài viết dưới đây.

Sắt hộp (thép hộp) là gì?

cac-loai-sat-hop-1
Thép hộp là gì?

Sắt hộp (thép hộp) là một trong những sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong các công trình xây dựng. Sắt hộp là một loại vật liệu được làm từ một loại hợp kim, trong đó chứa khoảng 98% sắt và 2% còn lại là Carbon (khoảng từ 0.02 đến 0.04%) và các nguyên tố hóa học khác. Sự kết nối giữa các nguyên tố này sẽ giúp cho cấu trúc nguyên tử của sắt được ổn định, giúp tăng cường độ cứng, độ dẻo, độ bền của sản phẩm.

Sắt hộp được gia công theo loại hình khối rỗng ruột, có chiều dài đa dạng từ 6m đến 18m và dày từ 0.7 đến 5.1mm tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng của các công trình.

Quy cách, kích thước các dạng sắt (thép) hộp hiện nay

Thép hộp đen (sắt hộp đen)

cac-loai-sat-hop-2
Thép hộp đen được sử dụng rất nhiều trong các công trình

Thép hộp đen là dạng thép hộp có bề mặt đen bóng và thường được sử dụng trong các công trình trong nhà, không có sự tiếp xúc thường xuyên với nước mưa, nước biển, axit…

  • Kích thước thép hộp đen

Kích thước thép hộp đen thông thường là: 14×14, 20×20, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90 mm.

  • Độ dày thép hộp đen

Độ dày của thép hộp đen cơ bản là: 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 4, 1 li 5, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 3, 2 li 5, 2 li 8, 3 li 0, 3 li 2, 3 li 5, 3 li 8, 4 li 0.

  • Trọng lượng sắt hộp đen 

Trọng lượng của sắt hộp đen giao động từ 2.41 đến 64.21 kg/m.

Thép hộp mạ kẽm (Sắt hộp mạ kẽm)

cac-loai-sat-hop-3
Thép hộp đen mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là dạng thép hộp có phủ sơn một lớp kẽm giúp bảo vệ lớp sắt thép ở bên trong không tiếp xúc với lớp không khí bên ngoài ở nhiệt độ cao.

  • Kích thước thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm thông thường có kích thước là: 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 60×60, 90×90, 100×100.

  • Độ dày của thép hộp mạ kẽm

Độ dày của thép hộp mạ kẽm tiêu chuẩn gồm: 1 li 0, 1 li 2, 1 li 4, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 4 li 0, 5 li 0.

  • Trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Trọng lượng của thép hộp mạ kẽm giao động từ 3.54 đến 88.55 kg/m.

Thép hộp chữ nhật

cac-loai-sat-hop-4
Thép hộp chữ nhật là vật liệu không thể thiếu trong các ngành công nghiệp

Thép hộp chữ nhật là loại thép hộp được ứng dụng nhiều và không thể thiếu trong các ngành công nghiệp sản xuất, xây dựng, đóng tàu…

  • Kích thước thép hộp chữ nhật

Kích thước thép hộp thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90. 50×200, 60×120 mm.

Kích thước thép hộp cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200x300mm.

  • Độ dày sắt hộp chữ nhật

Độ dày của sắt hộp chữ nhật tiêu chuẩn gồm: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3, 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 li 2, 3 li 5, 3 li 8, 4 li 0.

Độ dày của sắt hộp chữ nhật cỡ lớn: 4 ly 5, 5 ly 0, 5 ly 5, 6 ly 0, 8 ly, 8 ly 5, 9 ly, 10 ly.

  • Trọng lượng sắt hộp chữ nhật

Trọng lượng của sắt hộp chữ nhật sẽ giao động từ 2.53 kg/cây cho đến 64.21 kg/cây.

Đối với sắt hộp cỡ lớn, trọng lượng có thể lên tới 448 kg/cây. 

Thép hộp vuông

  • Kích thước thép hộp vuông

Kích thước thép hộp vuông thông thường là: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100.

Kích thước thép hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250.

  • Độ dày của thép hộp vuông

Độ dày cơ bản: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3, 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0, 3 li 2, 3 li 5, 3 li 8, 4 li 0.

Độ dày của loại thép hộp cỡ lớn: 4 li 5, 5 li 0, 5 li 5, 6 li 0, 8 li, 9 li, 10 li.

  • Trọng lượng thép hộp vuông

Trọng lượng của thép hộp vuông giao động từ 1.47 kg/cây đến 52 kg/cây.

Đối với thép hộp cỡ lớn, trọng lượng có thể lên tới 500 kg/cây.

Thép hộp Oval

cac-loai-sat-hop-5
Thép hộp Oval
  • Kích thước thép hộp Oval

Thép hộp Oval có các kích thước cơ bản sau: 10×20, 12×23.5, 14×24, 16×27, 16×31, 18×36, 21×38, 21×72 mm

  • Độ dày thép hộp Oval

Độ dày của thép hộp Oval là: 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3, 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0.

  • Trọng lượng sắt hộp Oval

Trọng lượng của sắt hộp Oval sẽ giao động từ 1.62 kg/cây đến 15.24 kg/cây.

Thép hộp chữ D

cac-loai-sat-hop-6
Sắt hộp hình chữ D
  • Kích thước thép hộp chữ D

Sắt hộp chữ D có các kích thước cơ bản: 20×40, 45×85 mm.

  • Độ dày thép hộp chữ D

Thép hộp chữ D có độ dày như sau: 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 4, 1 li 5, 1 li 6, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0.

  • Trọng lượng thép hộp chữ D

Trọng lượng của thép hộp chữ D sẽ giao động từ 0.6 kg/cây đến 5.4 kg/cây.

Bảng tra quy cách, kích thước thép hộp

Việc biết được quy cách và kích thước của thép hộp sẽ giúp ích được rất nhiều trong các hoạt động học tập, nghiên cứu và xây dựng. Sau đây, Tuấn Lộc xin chia sẻ những thông tin về bảng tra quy cách, kích thước các loại sắt hộp mà chúng tôi đã đúc kết được.

cac-loai-sat-hop-7
Bảng tra quy cách, kích thước thép hộp vuông
cac-loai-sat-hop-8
Bảng tra quy cách, kích thước sắt hộp hình chữ nhật
cac-loai-sat-hop-9
Bảng tra quy cách, kích thước sắt hộp Oval
cac-loai-sat-hop-10
Bảng tra quy cách, kích thước thép hộp chữ D

Nên sử dụng sắt hộp thương hiệu nào uy tín?

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng, các nhà sản xuất sắt hộp mọc lên càng ngày nhiều. Tuy nhiên, không phải thương hiệu nào cũng đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo được tính chất đặc thù của sắt hộp. Chính vì thế mà việc chọn một thương hiệu sắt hộp uy tín là một việc làm cần thiết để đảm bảo được chất lượng sản phẩm và an toàn cho công trình. 

Dưới đây là một số thương hiệu sắt hộp uy tín bạn có thể tham khảo:

Thép Hộp Hòa Phát

Hòa Phát được biết đến là một trong những thương hiệu đứng đầu trong lĩnh vực sản xuất sắt thép xây dựng. Với kinh nghiệm hàng chục năm hoạt động và phát triển, Thép Hộp Hòa Phát đã và đang chứng minh được vị trí của mình trong lòng người tiêu dùng và trên thị trường cả trong lẫn ngoài nước.

Bằng việc áp dụng các công nghệ kỹ thuật khoa học tiên tiến kết hợp với một quy trình sản xuất hiện đại, Thép Hộp Hòa Phát đem đến cho thị trường những loại vật liệu xây dựng đạt chuẩn chất lượng, đảm bảo tuyệt đối về độ dẻo, độ cứng và độ bền lâu năm.

Thép Hộp Hoa Sen

Thép Hộp Hoa Sen dường như đã trở thành cái tên quá quen thuộc mỗi khi nhắc đến lĩnh vực xây dựng. Các sản phẩm sắt hộp được sản xuất bởi Hoa Sen không chỉ được dùng trong các công trình có quy mô lớn, hiện đại mà còn được ưa chuộng ngay trong cuộc sống thực tế.

Thép hộp Hoa Sen không chỉ hạn chế han gỉ và có khả năng chống oxy hóa mà còn có thể chống lại các tác nhân của môi trường. Đặc biệt, chúng có khả năng chịu lực tốt nhờ độ cứng tuyệt vời, nhờ đó mà giúp cho công trình có tuổi thọ cao hơn. 

Là một người bạn đồng hành không thể thiếu trong các công trình xây dựng, ngày nay Thép Hộp Hoa Sen đã đã phủ sóng trên thị trường toàn quốc và cả trên thế giới. 

Thép Hộp Đông Á

Thép Hộp Đông Á là một trong những đơn vị mới sản xuất thép hộp và đang được người tiêu dùng rất ưa chuộng. Thép Hộp Đông Á được khách hàng đánh giá là có độ bền cao, chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh và đa dạng mẫu mã…

Thép hộp Đông Á đang sản xuất đa dạng và đầy đủ các sản phẩm thép hộp như: thép hộp mạ kẽm, vuông đen, thép hộp hình chữ nhật… Với tôn chỉ hoạt động là “Trọng chữ Tín và Chất lượng”, Thép Hộp Đông Á đang ngày càng nỗ lực và không ngừng phát triển để phục vụ khách hàng một cách tốt nhất.

Giá các loại thép hộp trên thị trường hiện nay

Dưới đây là bảng giá thép hộp mới nhất được cập nhật tại Phế Liệu Tuấn Lộc:

  • Bảng giá thép hộp vuông
QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT ĐƠN GIÁ
14×14 0.8 Cây 6m 34.000
1.0 Cây 6m 44.000
1.2 Cây 6m 52.500

20×20

0.7 Cây 6m 42.000
1.0 Cây 6m 59.500
1.2 Cây 6m 69.000
1.4 Cây 6m 79.500

30×30

0.8 Cây 6m 70.500
1.0 Cây 6m 86.000
1.2 Cây 6m 105.500
1.4 Cây 6m 123.000
1.8 Cây 6m 155.000
2.0 Cây 6m 170.000

40×40

1.0 Cây 6m 116.000
1.2 Cây 6m 140.000
1.4 Cây 6m 165.000
1.8 Cây 6m 209.000
2.0 Cây 6m 231.000

50×50

1.2 Cây 6m 178.500
1.4 Cây 6m 207.000
1.8 Cây 6m 264.500
2.0 Cây 6m 390.000

 

  • Giá thép hộp chữ nhật
QUY CÁCH ĐỘ DÀY (mm) ĐVT ĐƠN GIÁ
10×20 0.8 Cây 6m 37.000
1.0 Cây 6m 47.500
13×26 0.7 Cây 6m 41.500
1.0 Cây 6m 57.000
1.2 Cây 6m 68.000

25×50

0.9 Cây 6m 98.000
1.2 Cây 6m 129.500
1.4 Cây 6m 150.500
1.8 Cây 6m 177.500
2.0 Cây 6m 125.500

30×60

0.8 Cây 6m 106.000
1.0 Cây 6m 131.500
1.2 Cây 6m 159.500
1.4 Cây 6m 184.500
1.8 Cây 6m 224.500
2.0 Cây 6m 265.500
2.5 Cây 6m 323.500

40×80

1.2 Cây 6m 213.500
1.4 Cây 6m 249.500
1.8 Cây 6m 316.500
2.0 Cây 6m 349.500
2.5 Cây 6m 443.500

50×100

1.2 Cây 6m 274.500
1.4 Cây 6m 310.000
1.8 Cây 6m 397.500
2.0 Cây 6m 439.500
2.5 Cây 6m  554.000
3.0 Cây 6m 669.500

Bài viết trên đây là những thông tin cần thiết liên quan đến sắt hộp, các loại sắt hộp cũng như quy cách và bảng giá của các loại sắt hộp đang được nhiều người muốn tìm hiểu. Nếu bạn có nhu cầu bán thanh lý sắt hộp cũ, hãy liên hệ ngay với Tuấn Lộc để được mua với giá tốt nhất.