Bảng tra quy cách thép ống tròn theo tiêu chuẩn 2021

quy-cach-thep-ong-5

Bạn đang có nhu cầu mua thép ống tròn cho công trình xây dựng xây dựng của mình? Bạn đang muốn biết về kích thước, trọng lượng và quy cách thép ống tròn để lên kế hoạch tốt nhất cho công trình? Vậy hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay những thông tin liên quan về thép ống tròn được chia sẻ dưới đây.

Thế nào là thép ống tròn?

Trước khi tìm hiểu về quy cách thép ống, chúng ta sẽ tìm hiểu về những đặc điểm vượt trội của thép ống cũng như nó được ứng dụng như thế nào trong các công trình hiện nay.

quy-cach-thep-ong-1
Thép ống là vật liệu không thể thiếu trong các công trình

Thép ống tròn là một loại thép có cấu trúc thành mỏng, bên trong ruột rỗng nên có trọng lượng khá nhẹ. Thép ống tròn thường có 2 loại chính là: thép ống tròn mạ kẽm và thép ống tròn đen. Cả hai loại này đều có độ cứng, độ bền cao, có khả năng chống ăn mòn cũng như hạn chế được gỉ sét hình thành lên bề mặt vật liệu. 

Trong các công trình, người ta thường sơn, mạ trên bề mặt để làm tăng tính thẩm mỹ. Bên cạnh những ưu điểm về tính hóa học và vật lý thì ống thép còn rất dễ lắp đặt và dễ xử lý bảo dưỡng. Vì thế, thép ống tròn được sử dụng phổ biến cho nhiều công trình xây dựng khác nhau, có thể kể đến như: cột đèn, trụ viễn thông, hệ thống dẫn nước, ống dẫn dầu khí, công xưởng, nhà máy…

quy-cach-thep-ong-3
Thép ống tròn có cấu trúc thành mỏng, bên trong ruột rỗng nên có trọng lượng khá nhẹ

Ưu điểm của thép ống tròn

Tuy trong quy cách thép ống thể hiện đây loại thép có trọng lượng nhẹ, nhưng nó lại mang đến những ưu điểm nổi trội mà bất kỳ công trình nào cũng cần phải sử dụng đến. 

  • Độ cứng và độ bền cao: nhờ bề mặt rộng và kết cấu vững chắc nên giúp thép ống có khả năng chịu áp lực rất tốt từ những ảnh hưởng khắc nghiệt do thời tiết và môi trường thay đổi. Do tuổi thọ của sản phẩm thép ống rất cao nên giúp kéo dài tuổi thọ cho công trình mà bạn đang muốn xây dựng.
quy-cach-thep-ong-4
Thép ống chịu áp lực rất tốt từ những ảnh hưởng khắc nghiệt do thời tiết và môi trường thay đổi
  • Có khả năng chống ăn mòn: Nếu công trình đang thi công ở những vùng có khí hậu đặc thù như ven biển, nơi có độ ẩm cao thì các sản phẩm rất dễ bị bào mòn và gỉ sét. Do đó, đòi hỏi phải sử dụng loại vật liệu chống ăn mòn tốt như thép ống. Nó sẽ giúp công trình tránh được sự bào mòn, ngăn chặn được nước biển và oxi hóa xâm nhập vào bên trong lớp ống thép nhờ vào kết hợp giữa lớp ống thép bên trong và lớp mạ kẽm. Từ đó, khả năng ngăn rỉ rét cũng hiệu quả.
  • Dễ dàng trong việc lắp đặt: Thép có cấu trúc rỗng bên trong nên khối lượng của loại thép ống khá nhẹ, giúp cho việc di chuyển được dễ dàng. Ngoài ra, việc tháo lắp cũng không gây nhiều khó khăn, từ đó chi phí bảo trì cũng như phí sửa chữa sản phẩm cũng tiết kiệm đáng kể.
  • Ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ: Dù nhiệt độ môi trường có cao như ở khu vực nắng nóng thì vẫn không làm ảnh hưởng đến chất lượng lâu dài của thép ống bởi cấu trúc đặc biệt được tích hợp trong sản phẩm.

Vai trò của thép ống tròn trong các công trình xây dựng

Nhờ vào những ưu điểm nổi trội trên mà thép ống được sử dụng nhiều trong mọi công trình lớn nhỏ. Cụ thể là những ứng dụng tiêu biểu như sau: 

  • Dùng để làm đường ống dẫn nước trong các khu chung cư, tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng xí nghiệp.
quy-cach-thep-ong-5
Thép ống dùng để làm đường ống dẫn nước
  • Dùng để làm ống dẫn dầu khí, chất đốt.
  • Dùng làm ống dẫn cáp đặt dưới lòng đất để đảm bảo không làm giảm tuổi thọ của dây cáp.
  • Dùng để làm ăng ten, cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng công cộng.
quy-cach-thep-ong-6
Thép ống dùng làm cột đèn chiếu sáng công cộng
  • Dùng để làm các thiết bị nội, ngoại thất như bàn ghế, tủ bếp, khung giường ngủ, giá phơi đồ trong các công trình nhà ở, chung cư, ký túc xá.
  • Dùng để làm khung sườn các phương tiện giao thông như xe máy, ôtô, xe tải…

Quy cách thép ống

Nắm rõ quy cách thép ống là điều mà bất cứ nhà đầu tư nào khi xây dựng công trình cũng đều quan tâm. Hiện nay các nhà sản xuất đưa ra quy cách chuẩn về chiều dài của một cây thép ống là khoảng 6 đến 12m. Kích thước ống thép này phù hợp với các loại công trình xây dựng nhà cửa dân dụng hiện nay.

quy-cach-thep-ong-7
Chọn đúng quy cách thép ống sẽ giúp đảm bảo hiệu quả trong việc sử dụng, đảm bảo độ bền của công trình

Sau đây là bảng bảng tra thép ống mà dựa vào đây, bạn sẽ nắm được các thông tin của ống thép về độ dày, trọng lượng tương ứng với từng đường kính khác nhau của thép ống tròn. Nhờ đó mà bạn sẽ biết nên lựa chọn loại ống thép nào tốt và phù hợp nhất với tính chất công trình của mình. Điều này sẽ giúp đảm bảo hiệu quả trong việc sử dụng, đảm bảo độ bền của công trình, vừa tiết kiệm chi phí hơn so với việc nếu bạn lựa chọn sai quy cách thép ống tròn.

Đường kính ngoài O.D (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg)
17.3 1.2 0.476
1.4 0.549
1.5 0.584
1.8 0.688
19.1 1.2 0.530
1.4 0.611
1.5 0.651
1.8 0.768
2.0 0.843
21.4 1.2 0.598
1.4 0.690
1.5 0.736
1.8 0.870
2.0 0.957
2.3 1.083
2.5 1.165
22.2 1.2 0.621
1.4 0.718
1.5 0.766
1.8 0.906
2.0 0.996
2.3 1.129
2.5 1.215
25.4 1.2 0.716
1.4 0.829
1.5 0.884
1.8 1.048
2.0 1.154
2.3 1.310
2.5 1.412
26.5 1.2 0.749
1.4 0.867
1.5 0.925
1.8 1.096
2.0 1.208
2.3 1.373
2.5 1.480
31.8 1.2 0.906
1.4 1.050
1.5 1.121
1.8 1.332
2.0 1.470
2.3 1.673
2.5 1.806
2.8 2.002
3.0 2.131
3.2 2.257
3.5 2.443
33.5 1.2 0.956
1.4 1.108
1.5 1.184
1.8 1.407
2.0 1.554
2.3 1.770
2.5 1.911
2.8 2.120
3.0 2.256
3.2 2.391
3.5 2.589
38.1 1.2 1.092
1.4 1.267
1.5 1.354
1.8 1.611
2.0 1.780
2.3 2.031
2.5 2.195
2.8 2.437
3.0 2.597
3.2 2.754
3.5 2.986
41.0 1.2 1.178
1.4 1.367
1.5 1.461
1.8 1.740
2.0 1.923
2.3 2.195
2.5 2.374
2.8 2.638
3.0 2.811
3.2 2.983
3.5 3.237
42.2 1.2 1.213
1.4 1.409
1.5 1.505
1.8 1.793
2.0 1.983
2.3 2.263
2.5 2.448
2.8 2.720
3.0 2.900
3.2 3.078
3.5 3.340
3.8 3.598
48.3 1.2 1.394
1.4 1.619
1.5 1.731
1.8 2.064
2.0 2.284
2.3 2.609
2.5 2.824
2.8 3.142
3.0 3.351
3.2 3.559
3.5 3.867
3.8 4.170
54.0 1.2 1.562
1.4 1.816
1.5 1.942
1.8 2.317
2.0 2.565
2.3 2.932
2.5 3.175
2.8 3.535
3.0 3.773
3.2 4.009
3.5 4.359
3.8 4.704
60.0 1.4 2.023
1.5 2.164
1.8 2.583
2.0 2.861
2.3 3.273
2.5 3.545
2.8 3.950
3.0 4.217
3.2 4.482
3.5 4.877
3.8 5.266
4.0 5.524
65.0 1.4 2.196
1.5 2.349
1.8 2.805
2.0 3.107
2.3 3.556
2.5 3.853
2.8 4.295
3.0 4.587
3.2 4.877
3.5 5.308
3.8 5.735
4.0 6.017
76.0 1.5 2.756
1.8 3.294
2.0 3.650
2.3 4.180
2.5 4.531
2.8 5.054
3.0 5.401
3.2 5.745
3.5 6.257
3.8 6.766
4.0 7.102
4.3 7.603
4.5 7.934
88.7 1.5 3.226
1.8 3.857
2.0 4.276
2.3 4.900
2.5 5.314
2.8 5.931
3.0 6.340
3.2 6.747
3.5 7.354
3.8 7.956
4.0 8.355
4.3 8.950
4.5 9.344
5.0 10.320
113.5 1.8 4.958
2.0 5.499
2.3 6.307
2.5 6.843
2.8 7.644
3.0 8.175
3.2 8.704
3.5 9.494
3.8 10.280
4.0 10.801
4.3 11.579
4.5 10.096
5.0 13.378
114.3 1.8 4.994
2.0 5.539
2.3 6.352
2.5 6.892
2.8 7.699
3.0 8.234
3.2 8.767
3.5 9.563
3.8 10.355
4.0 10.880
4.3 11.664
4.5 12.185
5.0 13.477
127.0 1.8 5.557
2.0 6.165
2.3 7.073
2.5 7.675
2.8 8.576
3.0 9.174
3.2 9.769
3.5 10.659
3.8 11.545
4.0 12.133
4.3 13.011
4.5 13.594
5.0 15.043

Hi vọng bài viết trên đã cung cấp đến bạn những thông tin hữu ích về thép ống tròn, về đặc tính cùng ưu điểm và ứng dụng trong thực tiễn. Ngoài ra, khi nắm được quy cách thép ống sẽ giúp bạn có cơ sở để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình, trách chọn sai sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của công trình.

Để tham khảo thêm các bài viết hữu ích về phế liệu trong xây dựng, vui lòng truy cập vào website phelieutuanloc.net hoặc gọi vào hotline: 0901615888.